TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tắt tiếng Trung là gì?

"tắt" trong tiếng Trung là 关 (động từ), 关机 (động từ), 熄火 (động từ).

关 Động từ

guānHán Việt: QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng, tắt

  • 你关了客厅的灯了吗? Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?

Xem đầy đủ từ "关": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

关机 Động từ

guānjīHán Việt: QUAN CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắt (máy móc hoặc thiết bị)

Xem đầy đủ từ "关机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

熄火 Động từ

xīhuǒHán Việt: TỨC HỎA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắt

Xem đầy đủ từ "熄火": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tắt tiếng Trung là gì?

"tắt" trong tiếng Trung là 关 (động từ), 关机 (động từ), 熄火 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.