Tắt tiếng Trung là gì?
"tắt" trong tiếng Trung là 关 (động từ), 关机 (động từ), 熄火 (động từ).
关 Động từ
Hán Việt: QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng, tắt
- 你关了客厅的灯了吗? Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?
关机 Động từ
Hán Việt: QUAN CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tắt (máy móc hoặc thiết bị)
熄火 Động từ
Hán Việt: TỨC HỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tắt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tắt tiếng Trung là gì?
"tắt" trong tiếng Trung là 关 (động từ), 关机 (động từ), 熄火 (động từ).