TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tổng thể tiếng Trung là gì?

"tổng thể" trong tiếng Trung là 总体 (danh từ), 整体 (danh từ), 总 (phó từ).

总体 Danh từ

zǒngtǐHán Việt: TỔNG THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thể

Xem đầy đủ từ "总体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整体 Danh từ

zhěngtǐHán Việt: CHỈNH THỂ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "整体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

总 Phó từ

zǒngHán Việt: TỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thể; toàn bộ

Xem đầy đủ từ "总": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全盘 Danh từ

quánpánHán Việt: TOÀN BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thể

Xem đầy đủ từ "全盘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổng thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tổng thể tiếng Trung là gì?

"tổng thể" trong tiếng Trung là 总体 (danh từ), 整体 (danh từ), 总 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.