Thành tích tiếng Trung là gì?
"thành tích" trong tiếng Trung là 成绩 (danh từ), 业绩 (danh từ), 功勋 (danh từ).
成绩 Danh từ
Hán Việt: THÀNH TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tích
- 我努力地改善我的成绩。 Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
业绩 Danh từ
Hán Việt: NGHIỆP TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tích; thành tựu
功勋 Danh từ
Hán Việt: CÔNG HUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành tích tiếng Trung là gì?
"thành tích" trong tiếng Trung là 成绩 (danh từ), 业绩 (danh từ), 功勋 (danh từ).