TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thân thiết tiếng Trung là gì?

"thân thiết" trong tiếng Trung là 亲热 (tính từ), 亲近 (tính từ), 知心 (tính từ).

亲热 Tính từ

qīnrèHán Việt: THÂN NHIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiết; gần gũi; ấm áp

Xem đầy đủ từ "亲热": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亲近 Tính từ

qīnjìnHán Việt: THÂN CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiết

Xem đầy đủ từ "亲近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

知心 Tính từ

zhīxīnHán Việt: TRI TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiết

Xem đầy đủ từ "知心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贴心 Tính từ

tiēxīnHán Việt: THIẾP TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiết

Xem đầy đủ từ "贴心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân thiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thân thiết tiếng Trung là gì?

"thân thiết" trong tiếng Trung là 亲热 (tính từ), 亲近 (tính từ), 知心 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.