TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thèm muốn tiếng Trung là gì?

"thèm muốn" trong tiếng Trung là 欲望 (danh từ), 眼红 (tính từ), 觊觎 (động từ).

欲望 Danh từ

yùwàngHán Việt: DỤC VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn

Xem đầy đủ từ "欲望": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

眼红 Tính từ

yǎnhóngHán Việt: NHÃN HỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thèm muốn

Xem đầy đủ từ "眼红": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

觊觎 Động từ

jìyúHán Việt: KÝ DU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thèm muốn; nhìn một cách tham lam

Xem đầy đủ từ "觊觎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thèm muốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thèm muốn tiếng Trung là gì?

"thèm muốn" trong tiếng Trung là 欲望 (danh từ), 眼红 (tính từ), 觊觎 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.