TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thói quen tiếng Trung là gì?

"thói quen" trong tiếng Trung là 习惯 (động từ), 俗 (tính từ), 癖 (danh từ).

习惯 Động từ

xíguànHán Việt: TẬP QUÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thói quen

Xem đầy đủ từ "习惯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

俗 Tính từ

súHán Việt: TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong tục; tục lệ; thói quen; tập quán

Xem đầy đủ từ "俗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

癖 Danh từ

pǐHán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thói quen

Xem đầy đủ từ "癖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

习气 Danh từ

xíqìHán Việt: TẬP KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)

Xem đầy đủ từ "习气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thói quen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thói quen tiếng Trung là gì?

"thói quen" trong tiếng Trung là 习惯 (động từ), 俗 (tính từ), 癖 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.