TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thăm viếng tiếng Trung là gì?

"thăm viếng" trong tiếng Trung là 拜访 (động từ), 拜会 (động từ).

拜访 Động từ

bàifǎngHán Việt: BÁI PHỎNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến thăm; thăm viếng

Xem đầy đủ từ "拜访": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拜会 Động từ

bàihuìHán Việt: BÁI HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

Xem đầy đủ từ "拜会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thăm viếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thăm viếng tiếng Trung là gì?

"thăm viếng" trong tiếng Trung là 拜访 (động từ), 拜会 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.