TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thẳng tiếng Trung là gì?

"thẳng" trong tiếng Trung là 一直 (phó từ), 挺 (phó từ), 正 (phó từ).

一直 Phó từ

yīzhíHán Việt: NHẤT TRỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng (theo đường thẳng)

Xem đầy đủ từ "一直": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挺 Phó từ

tǐngHán Việt: ĐĨNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng

Xem đầy đủ từ "挺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

正 Phó từ

zhèngHán Việt: CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng

Xem đầy đủ từ "正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

直 Phó từ

zhíHán Việt: TRỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng

  • Lidia有金色的直发。 Lidia có mái tóc thẳng màu vàng.
  • 他是个直男。 Anh ấy thẳng.

Xem đầy đủ từ "直": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挺直 Tính từ

tǐngzhíHán Việt: ĐĨNH TRỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng; dựng thẳng

Xem đầy đủ từ "挺直": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thẳng tiếng Trung là gì?

"thẳng" trong tiếng Trung là 一直 (phó từ), 挺 (phó từ), 正 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.