Thẳng tiếng Trung là gì?
"thẳng" trong tiếng Trung là 一直 (phó từ), 挺 (phó từ), 正 (phó từ).
一直 Phó từ
Hán Việt: NHẤT TRỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng (theo đường thẳng)
挺 Phó từ
Hán Việt: ĐĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng
正 Phó từ
Hán Việt: CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng
直 Phó từ
Hán Việt: TRỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng
- Lidia有金色的直发。 Lidia có mái tóc thẳng màu vàng.
- 他是个直男。 Anh ấy thẳng.
挺直 Tính từ
Hán Việt: ĐĨNH TRỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng; dựng thẳng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thẳng tiếng Trung là gì?
"thẳng" trong tiếng Trung là 一直 (phó từ), 挺 (phó từ), 正 (phó từ).