Thế hệ tiếng Trung là gì?
"thế hệ" trong tiếng Trung là 一代 (danh từ), 一世 (danh từ).
一代 Danh từ
Hán Việt: NHẤT ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế hệ
一世 Danh từ
Hán Việt: NHẤT THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế hệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế hệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế hệ tiếng Trung là gì?
"thế hệ" trong tiếng Trung là 一代 (danh từ), 一世 (danh từ).