Thờ cúng tiếng Trung là gì?
"thờ cúng" trong tiếng Trung là 崇拜 (động từ), 朝拜 (động từ).
崇拜 Động từ
Hán Việt: SÙNG BÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thờ cúng
朝拜 Động từ
Hán Việt: TRIỀU BÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thờ cúng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thờ cúng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 奉祀fèngsìĐộng từ · Thờ cúng
- 做礼拜zuòlǐbàiĐộng từ · Thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)
- 拜祭bàijìĐộng từ · Thờ cúng
- 敬拜jìngbàiĐộng từ · Thờ cúng
- 拜bàiThờ cúng
- 祭礼jìlǐDanh từ · Thờ cúng
- 参拜cānbàiĐộng từ · Thờ cúng (Thần)
- 膜拜móbàiĐộng từ · Thờ cúng
Câu hỏi thường gặp
Thờ cúng tiếng Trung là gì?
"thờ cúng" trong tiếng Trung là 崇拜 (động từ), 朝拜 (động từ).