Thực hành tiếng Trung là gì?
"thực hành" trong tiếng Trung là 实践 (danh từ), 实习 (động từ), 演练 (động từ).
实践 Danh từ
Hán Việt: THỰC TIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hành
实习 Động từ
Hán Việt: THỰC TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hành
演练 Động từ
Hán Việt: DIỄN LUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn tập; thực hành
习
Hán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hành
实务 Danh từ
Hán Việt: THỰC VỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thực hành tiếng Trung là gì?
"thực hành" trong tiếng Trung là 实践 (danh từ), 实习 (động từ), 演练 (động từ).