TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thực hành tiếng Trung là gì?

"thực hành" trong tiếng Trung là 实践 (danh từ), 实习 (động từ), 演练 (động từ).

实践 Danh từ

shíjiànHán Việt: THỰC TIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hành

Xem đầy đủ từ "实践": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实习 Động từ

shíxíHán Việt: THỰC TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hành

Xem đầy đủ từ "实习": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

演练 Động từ

yǎnliànHán Việt: DIỄN LUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn tập; thực hành

Xem đầy đủ từ "演练": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

习

xíHán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hành

Xem đầy đủ từ "习": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实务 Danh từ

shíwùHán Việt: THỰC VỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết)

Xem đầy đủ từ "实务": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thực hành tiếng Trung là gì?

"thực hành" trong tiếng Trung là 实践 (danh từ), 实习 (động từ), 演练 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.