TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thực ra tiếng Trung là gì?

"thực ra" trong tiếng Trung là 其实 (phó từ), 实际上 (phó từ), 实则 (phó từ).

其实 Phó từ

qíshíHán Việt: KỲ THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực ra; thực tế; thật sự

  • 我说是「为了地球的环境」,但其实是「为了住在地球上的人类」。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".

Xem đầy đủ từ "其实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实际上 Phó từ

shíjìshàngHán Việt: THỰC TẾ THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực ra

Xem đầy đủ từ "实际上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实则 Phó từ

shízéHán Việt: THỰC TẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực ra

Xem đầy đủ từ "实则": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敢情 Phó từ

gǎnqingHán Việt: CẢM TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực ra

Xem đầy đủ từ "敢情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thực ra tiếng Trung là gì?

"thực ra" trong tiếng Trung là 其实 (phó từ), 实际上 (phó từ), 实则 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.