Thực ra tiếng Trung là gì?
"thực ra" trong tiếng Trung là 其实 (phó từ), 实际上 (phó từ), 实则 (phó từ).
其实 Phó từ
Hán Việt: KỲ THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực ra; thực tế; thật sự
- 我说是「为了地球的环境」,但其实是「为了住在地球上的人类」。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
实际上 Phó từ
Hán Việt: THỰC TẾ THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực ra
实则 Phó từ
Hán Việt: THỰC TẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực ra
敢情 Phó từ
Hán Việt: CẢM TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thực ra tiếng Trung là gì?
"thực ra" trong tiếng Trung là 其实 (phó từ), 实际上 (phó từ), 实则 (phó từ).