TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thuyết phục tiếng Trung là gì?

"thuyết phục" trong tiếng Trung là 说服 (động từ), 劝说 (động từ), 相劝 (động từ).

说服 Động từ

shuōfúHán Việt: THUYẾT PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyết phục

  • John 这人不容易说服。 Thuyết phục John là một việc khó.

Xem đầy đủ từ "说服": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劝说 Động từ

quànshuōHán Việt: KHUYẾN THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyết phục

Xem đầy đủ từ "劝说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相劝 Động từ

xiāngquànHán Việt: TƯƠNG KHUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyết phục

Xem đầy đủ từ "相劝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

折服 Động từ

zhéfúHán Việt: CHIẾT PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyết phục

Xem đầy đủ từ "折服": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuyết phục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thuyết phục tiếng Trung là gì?

"thuyết phục" trong tiếng Trung là 说服 (động từ), 劝说 (động từ), 相劝 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.