Trách nhiệm tiếng Trung là gì?
"trách nhiệm" trong tiếng Trung là 责任 (danh từ), 干系 (danh từ).
责任 Danh từ
Hán Việt: TRÁCH NHIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trách nhiệm
干系 Danh từ
Hán Việt: CAN HỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trách nhiệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trách nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 摊派tānpàiĐộng từ · Phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v
- 职责zhízéDanh từ · Trách nhiệm
- 任rènĐộng từ · Trách nhiệm
- 担子dànziDanh từ · Trách nhiệm
- 过错guòcuòDanh từ · Trách nhiệm (cho một lỗi)
- 荷hèTrách nhiệm
- 责zéTrách nhiệm
- 事权shìquánTrách nhiệm
- 职守zhíshǒuDanh từ · Trách nhiệm
- 接力棒jiēlìbàngDanh từ · Trách nhiệm (được chuyển giao cho người kế nhiệm)
Câu hỏi thường gặp
Trách nhiệm tiếng Trung là gì?
"trách nhiệm" trong tiếng Trung là 责任 (danh từ), 干系 (danh từ).