TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

责

zé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 責

Âm Hán Việt TRÁCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trách” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱龶贝 Mọi âm Hán Việt của chữ: trách, trái

责 nghĩa là bổn phận, trách nhiệm.

Nghĩa của 责

zé

TRÁCHphồn thể 責
  1. Bổn phận
  2. Trách nhiệm
  3. Khiển trách
  4. Đổ lỗi

Từ ghép có 责

Thành ngữ có 责

  • 责无旁贷 — Bắt buộc phải làm
  • 尽职尽责 — Trách nhiệm và tận tụy
  • 守土有责 — Có trách nhiệm bảo vệ đất nước
  • 敷衍塞责 — Làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc
  • 横加指责 — Đổ lỗi một cách vô tội vạ
  • 求全责备 — Đòi hỏi sự hoàn hảo
  • 开脱罪责 — Giải oan cho ai đó
  • 征名责实 — Tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài
  • 聊以塞责 — Để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình
  • 责有攸归 — Trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng

Câu hỏi thường gặp

责 nghĩa là gì?

责 (zé) nghĩa là bổn phận, trách nhiệm.

责 đọc thế nào?

责 đọc là zé (pinyin).

Âm Hán Việt của 责 là gì?

Âm Hán Việt của 责 là "trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.