Trạng thái tiếng Trung là gì?
"trạng thái" trong tiếng Trung là 状态 (danh từ), 状况 (danh từ).
状态 Danh từ
Hán Việt: TRẠNG THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng; trạng thái; tình hình
状况 Danh từ
Hán Việt: TRẠNG HUỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng; trạng thái; tình huống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trạng thái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trạng thái tiếng Trung là gì?
"trạng thái" trong tiếng Trung là 状态 (danh từ), 状况 (danh từ).