TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trả tiền tiếng Trung là gì?

"trả tiền" trong tiếng Trung là 支付 (động từ), 出钱 (động từ), 付费 (động từ).

支付 Động từ

zhīfùHán Việt: CHI PHÓ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả tiền

Xem đầy đủ từ "支付": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出钱 Động từ

chūqiánHán Việt: XUẤT TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả tiền

Xem đầy đủ từ "出钱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

付费 Động từ

fùfèiHán Việt: PHÓ PHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả tiền

Xem đầy đủ từ "付费": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掏钱 Động từ

tāoqiánHán Việt: ĐÀO TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả tiền

Xem đầy đủ từ "掏钱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交钱 Động từ

jiāoqiánHán Việt: GIAO TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả tiền

Xem đầy đủ từ "交钱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

付钱 Động từ

fùqiánHán Việt: PHÓ TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả tiền

  • 你付钱買这本书了吗? Bạn đã trả tiền quyển sách này à?

Xem đầy đủ từ "付钱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả tiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trả tiền tiếng Trung là gì?

"trả tiền" trong tiếng Trung là 支付 (động từ), 出钱 (động từ), 付费 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.