Trẻ tiếng Trung là gì?
"trẻ" trong tiếng Trung là 青年 (danh từ), 年轻 (tính từ), 幼.
青年 Danh từ
Hán Việt: THANH NIÊN giọng máy của trình duyệt
年轻 Tính từ
Hán Việt: NIÊN KHINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ
- 我希望我再年轻一次。 Tôi ước gì mình trẻ lại.
- 应该趁年轻多读点书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào.
幼
Hán Việt: ẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ
年幼 Tính từ
Hán Việt: NIÊN ẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ
年少 Tính từ
Hán Việt: NIÊN THIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trẻ tiếng Trung là gì?
"trẻ" trong tiếng Trung là 青年 (danh từ), 年轻 (tính từ), 幼.