Trụ cột tiếng Trung là gì?
"trụ cột" trong tiếng Trung là 支柱 (danh từ), 中流砥柱 (cụm từ).
支柱 Danh từ
Hán Việt: CHI TRỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trụ cột
中流砥柱 Cụm từ
Hán Việt: TRUNG LƯU CHỈ TRỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trụ cột
Xem đầy đủ từ "中流砥柱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trụ cột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trụ cột tiếng Trung là gì?
"trụ cột" trong tiếng Trung là 支柱 (danh từ), 中流砥柱 (cụm từ).