TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tranh cãi tiếng Trung là gì?

"tranh cãi" trong tiếng Trung là 争议 (động từ), 争辩 (động từ).

争议 Động từ

zhēngyìHán Việt: TRANH NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tranh cãi

Xem đầy đủ từ "争议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

争辩 Động từ

zhēngbiànHán Việt: TRANH BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tranh cãi

Xem đầy đủ từ "争辩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tranh cãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tranh cãi tiếng Trung là gì?

"tranh cãi" trong tiếng Trung là 争议 (động từ), 争辩 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.