TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Triệu tập tiếng Trung là gì?

"triệu tập" trong tiếng Trung là 召开 (động từ), 召集 (động từ), 召.

召开 Động từ

zhàokāiHán Việt: TRIỆU KHAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)

Xem đầy đủ từ "召开": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

召集 Động từ

zhàojíHán Việt: TRIỆU TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triệu tập; kêu gọi

Xem đầy đủ từ "召集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

召

zhàoHán Việt: TRIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triệu tập

Xem đầy đủ từ "召": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

召见 Động từ

zhàojiànHán Việt: TRIỆU KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triệu tập (cấp dưới)

Xem đầy đủ từ "召见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

调集 Động từ

diàojí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triệu tập

Xem đầy đủ từ "调集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

招集 Động từ

zhāojíHán Việt: CHIÊU TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Triệu tập mọi người tụ họp; triệu tập

Xem đầy đủ từ "招集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triệu tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Triệu tập tiếng Trung là gì?

"triệu tập" trong tiếng Trung là 召开 (động từ), 召集 (động từ), 召.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.