Triệu tập tiếng Trung là gì?
"triệu tập" trong tiếng Trung là 召开 (động từ), 召集 (động từ), 召.
召开 Động từ
Hán Việt: TRIỆU KHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)
召集 Động từ
Hán Việt: TRIỆU TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu tập; kêu gọi
召
Hán Việt: TRIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu tập
召见 Động từ
Hán Việt: TRIỆU KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu tập (cấp dưới)
调集 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu tập
招集 Động từ
Hán Việt: CHIÊU TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu tập mọi người tụ họp; triệu tập
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triệu tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triệu tập tiếng Trung là gì?
"triệu tập" trong tiếng Trung là 召开 (động từ), 召集 (động từ), 召.