TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuyệt đối tiếng Trung là gì?

"tuyệt đối" trong tiếng Trung là 绝对 (tính từ), 万万 (phó từ).

绝对 Tính từ

juéduìHán Việt: TUYỆT ĐỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt đối; vô điều kiện

Xem đầy đủ từ "绝对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

万万 Phó từ

wànwànHán Việt: VẠN VẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyệt đối

Xem đầy đủ từ "万万": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyệt đối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuyệt đối tiếng Trung là gì?

"tuyệt đối" trong tiếng Trung là 绝对 (tính từ), 万万 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.