TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

根本

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gēnběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN BẢN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

根本 nghĩa là cơ bản, cơ sở.

Nghĩa của 根本

gēnběn

CĂN BẢNTính từ, Phó từ, Danh từ
  1. Cơ bản
  2. Cơ sở
  3. Gốc rễ
  4. Đơn giản
  5. Tuyệt đối (không)
  6. không Chút nào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 根本

Đồng nghĩa

Từ ghép có 根本

Câu ví dụ với 根本

  • 考试前,你根本没复习,能考好吗? – 可也是。 Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúngTatoeba #3709340
  • 你如果不以那种方式了解我,那你根本就不了解我。 Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233785
  • 我真的不懂韩国人为什么那么爱用铁筷,夹菜又滑又重,根本不实用。 Tôi không hiểu vì sao người Hàn Quốc lại thích dùng đũa sắt đến thế. Đũa sắt vừa trơn, vừa khó gắp thức ăn, thành ra không thực tiễn chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13537231

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

根本 nghĩa là gì?

根本 (gēnběn) nghĩa là cơ bản, cơ sở.

根本 đọc thế nào?

根本 đọc là gēnběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 根本 là gì?

Âm Hán Việt của 根本 là "căn bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.