TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vây quanh tiếng Trung là gì?

"vây quanh" trong tiếng Trung là 簇拥 (động từ), 围拢 (động từ).

簇拥 Động từ

cùyōngHán Việt: THỐC ỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vây quanh

Xem đầy đủ từ "簇拥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

围拢 Động từ

wéilǒngHán Việt: VI LŨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vây quanh

Xem đầy đủ từ "围拢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vây quanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vây quanh tiếng Trung là gì?

"vây quanh" trong tiếng Trung là 簇拥 (động từ), 围拢 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.