Vây quanh tiếng Trung là gì?
"vây quanh" trong tiếng Trung là 簇拥 (động từ), 围拢 (động từ).
簇拥 Động từ
Hán Việt: THỐC ỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vây quanh
围拢 Động từ
Hán Việt: VI LŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vây quanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vây quanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vây quanh tiếng Trung là gì?
"vây quanh" trong tiếng Trung là 簇拥 (động từ), 围拢 (động từ).