Vật lộn tiếng Trung là gì?
"vật lộn" trong tiếng Trung là 挣扎 (động từ), 搏斗 (động từ), 拼搏 (động từ).
挣扎 Động từ
Hán Việt: TRÁNH TRÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật lộn
搏斗 Động từ
Hán Việt: BÁC ĐẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật lộn; đánh nhau; đấu tranh
拼搏 Động từ
Hán Việt: BÍNH BÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật lộn
格斗 Động từ
Hán Việt: CÁCH ĐẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật lộn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vật lộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vật lộn tiếng Trung là gì?
"vật lộn" trong tiếng Trung là 挣扎 (động từ), 搏斗 (động từ), 拼搏 (động từ).