TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vốn tiếng Trung là gì?

"vốn" trong tiếng Trung là 资金 (danh từ), 资本 (danh từ), 本钱 (danh từ).

资金 Danh từ

zījīnHán Việt: TƯ KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỹ; vốn

Xem đầy đủ từ "资金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

资本 Danh từ

zīběnHán Việt: TƯ BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vốn (kinh tế)

Xem đầy đủ từ "资本": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

本钱 Danh từ

běnqiánHán Việt: BẢN TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vốn

Xem đầy đủ từ "本钱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老本 Danh từ

lǎoběnHán Việt: LÃO BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vốn

Xem đầy đủ từ "老本": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

本金 Danh từ

běnjīnHán Việt: BẢN KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vốn

Xem đầy đủ từ "本金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vốn tiếng Trung là gì?

"vốn" trong tiếng Trung là 资金 (danh từ), 资本 (danh từ), 本钱 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.