Vốn tiếng Trung là gì?
"vốn" trong tiếng Trung là 资金 (danh từ), 资本 (danh từ), 本钱 (danh từ).
资金 Danh từ
Hán Việt: TƯ KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ; vốn
资本 Danh từ
Hán Việt: TƯ BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vốn (kinh tế)
本钱 Danh từ
Hán Việt: BẢN TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vốn
老本 Danh từ
Hán Việt: LÃO BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vốn
本金 Danh từ
Hán Việt: BẢN KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vốn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vốn tiếng Trung là gì?
"vốn" trong tiếng Trung là 资金 (danh từ), 资本 (danh từ), 本钱 (danh từ).