TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xâm phạm tiếng Trung là gì?

"xâm phạm" trong tiếng Trung là 侵犯 (động từ), 侵害 (động từ).

侵犯 Động từ

qīnfànHán Việt: XÂM PHẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm phạm

Xem đầy đủ từ "侵犯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

侵害 Động từ

qīnhàiHán Việt: XÂM HẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm phạm; xâm hại

Xem đầy đủ từ "侵害": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm phạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xâm phạm tiếng Trung là gì?

"xâm phạm" trong tiếng Trung là 侵犯 (động từ), 侵害 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.