Xảo quyệt tiếng Trung là gì?
"xảo quyệt" trong tiếng Trung là 狡猾 (tính từ), 姣, 狡.
狡猾 Tính từ
Hán Việt: GIẢO HOẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo
姣
Hán Việt: GIẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảo quyệt
狡
Hán Việt: GIẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảo quyệt
狡诈 Tính từ
Hán Việt: GIẢO TRÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảo quyệt
刁
Hán Việt: ĐIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảo quyệt
刁钻 Tính từ
Hán Việt: ĐIÊU TOẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảo quyệt
狡狯 Tính từ
Hán Việt: GIẢO QUÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảo quyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xảo quyệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 狡黠jiǎoxiáTính từ · Xảo quyệt
- 滑头huátóuTính từ · Xảo quyệt
- 机巧jīqiǎoTính từ · Xảo quyệt
- 诡诈guǐzhàTính từ · Xảo quyệt
- 毚chánXảo quyệt
- 猾huáXảo quyệt
- 刁滑diāohuáDanh từ · Xảo quyệt; gian trá
- 狯kuàiXảo quyệt
- 鬼guǐDanh từ · Xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 诡 (guǐ))
- 奸jiānDanh từ · Xảo quyệt
- 阴毒yīndúTính từ · Xảo quyệt
- 诡谲guǐjuéTính từ · Xảo quyệt
- 老奸巨猾lǎojiānjùhuáCụm từ · Xảo quyệt
- 阴鸷yīnzhìTính từ · Xảo quyệt
- 黠xiáXảo quyệt
- 鬼计多端guǐjìduōduānXảo quyệt
Câu hỏi thường gặp
Xảo quyệt tiếng Trung là gì?
"xảo quyệt" trong tiếng Trung là 狡猾 (tính từ), 姣, 狡.