TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xảo quyệt tiếng Trung là gì?

"xảo quyệt" trong tiếng Trung là 狡猾 (tính từ), 姣, 狡.

狡猾 Tính từ

jiǎohuáHán Việt: GIẢO HOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo

Xem đầy đủ từ "狡猾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

姣

jiāoHán Việt: GIẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảo quyệt

Xem đầy đủ từ "姣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狡

jiǎoHán Việt: GIẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảo quyệt

Xem đầy đủ từ "狡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狡诈 Tính từ

jiǎozhàHán Việt: GIẢO TRÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảo quyệt

Xem đầy đủ từ "狡诈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

刁

diāoHán Việt: ĐIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảo quyệt

Xem đầy đủ từ "刁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

刁钻 Tính từ

diāozuānHán Việt: ĐIÊU TOẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảo quyệt

Xem đầy đủ từ "刁钻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狡狯 Tính từ

jiǎokuàiHán Việt: GIẢO QUÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảo quyệt

Xem đầy đủ từ "狡狯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xảo quyệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xảo quyệt tiếng Trung là gì?

"xảo quyệt" trong tiếng Trung là 狡猾 (tính từ), 姣, 狡.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.