Xứng đáng tiếng Trung là gì?
"xứng đáng" trong tiếng Trung là 不愧 (phó từ), 应有 (tính từ), 应得 (động từ).
不愧 Phó từ
Hán Việt: BẤT QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xứng đáng
应有 Tính từ
Hán Việt: ỨNG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.)
应得 Động từ
Hán Việt: ỨNG ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xứng đáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xứng đáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xứng đáng tiếng Trung là gì?
"xứng đáng" trong tiếng Trung là 不愧 (phó từ), 应有 (tính từ), 应得 (động từ).