TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xứng đáng tiếng Trung là gì?

"xứng đáng" trong tiếng Trung là 不愧 (phó từ), 应有 (tính từ), 应得 (động từ).

不愧 Phó từ

bùkuìHán Việt: BẤT QUÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xứng đáng

Xem đầy đủ từ "不愧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应有 Tính từ

yīngyǒuHán Việt: ỨNG HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.)

Xem đầy đủ từ "应有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应得 Động từ

yīngdéHán Việt: ỨNG ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xứng đáng

Xem đầy đủ từ "应得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xứng đáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xứng đáng tiếng Trung là gì?

"xứng đáng" trong tiếng Trung là 不愧 (phó từ), 应有 (tính từ), 应得 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.