Yếu tố tiếng Trung là gì?
"yếu tố" trong tiếng Trung là 条件 (danh từ), 因素 (danh từ), 成分 (danh từ).
条件 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀU KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
因素 Danh từ
Hán Việt: NHÂN TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu tố
- 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
成分 Danh từ
Hán Việt: THÀNH PHẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận
元素 Danh từ
Hán Việt: NGUYÊN TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu tố, thành phần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yếu tố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Yếu tố tiếng Trung là gì?
"yếu tố" trong tiếng Trung là 条件 (danh từ), 因素 (danh từ), 成分 (danh từ).