TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专业户

zhuānyèhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專業戶

Âm Hán Việt CHUYÊN NGHIỆP HỘ

专业户 nghĩa là Hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể.

Nghĩa của 专业户

zhuānyèhù

CHUYÊN NGHIỆP HỘDanh từphồn thể 專業戶
  1. Hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể
  2. bóng Chuyên gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专业户

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

专业户 nghĩa là gì?

专业户 (zhuānyèhù) nghĩa là Hộ gia đình nông thôn chuyên về một loại sản phẩm cụ thể.

专业户 đọc thế nào?

专业户 đọc là zhuānyèhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 专业户 là gì?

Âm Hán Việt của 专业户 là "chuyên nghiệp hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.