TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不知

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bùzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TRI

不知 nghĩa là không biết, không hay.

Nghĩa của 不知

bùzhī

BẤT TRIĐộng từ
  1. Không biết
  2. Không hay
  3. Vô tình
  4. Không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不知

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 不知

Thành ngữ có 不知

Câu hỏi thường gặp

不知 nghĩa là gì?

不知 (bùzhī) nghĩa là không biết, không hay.

不知 đọc thế nào?

不知 đọc là bùzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 不知 là gì?

Âm Hán Việt của 不知 là "bất tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.