TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和美

héměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÒA MỸ

和美 nghĩa là hài hòa.

Nghĩa của 和美

héměi

HÒA MỸTính từ, Tên riêng
  1. Hài hòa
  2. Trong trạng thái hoàn toàn hài hòa

Héměi

HÒA MỸTính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Trấn Hemei hoặc Homei ở huyện Changhua 彰化县 (Zhānghuà Xiàn), Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 和美

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

和美 nghĩa là gì?

和美 (héměi, héměi) nghĩa là hài hòa.

和美 đọc thế nào?

和美 đọc là héměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 和美 là gì?

Âm Hán Việt của 和美 là "hòa mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.