TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堡

bǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảo, bửu, phố

堡 nghĩa là pháo đài, thành trì.

Nghĩa của 堡

bǎo

BẢO
  1. hình thức kết hợp Pháo đài; thành trì
  2. Thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh
  3. hình thức kết hợp Burger (viết tắt của 汉堡 (hànbǎo))

bǔ

BẢO
  1. Làng (dùng trong tên địa danh)

pù

BẢO
  1. Dùng trong tên địa danh
  2. Biến thể của 铺 (pù)

Từ ghép có 堡

Câu hỏi thường gặp

堡 nghĩa là gì?

堡 (bǎo, bǔ, pù) nghĩa là pháo đài, thành trì.

堡 đọc thế nào?

堡 đọc là bǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 堡 là gì?

Âm Hán Việt của 堡 là "bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.