堡
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảo, bửu, phố
堡 nghĩa là pháo đài, thành trì.
Nghĩa của 堡
bǎo
BẢO- hình thức kết hợp Pháo đài; thành trì
- Thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh
- hình thức kết hợp Burger (viết tắt của 汉堡 (hànbǎo))
bǔ
BẢO- Làng (dùng trong tên địa danh)
pù
BẢO- Dùng trong tên địa danh
- Biến thể của 铺 (pù)
Từ ghép có 堡
Câu hỏi thường gặp
堡 nghĩa là gì?
堡 (bǎo, bǔ, pù) nghĩa là pháo đài, thành trì.
堡 đọc thế nào?
堡 đọc là bǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 堡 là gì?
Âm Hán Việt của 堡 là "bảo".