岛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 島, 㠀
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảo Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 座 (zuò)
岛 nghĩa là đảo.
Nghĩa của 岛
dǎo
ĐẢOphồn thể 島- Đảo
dǎo
phồn thể 㠀- Biến thể của 岛 (dǎo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岛
Đồng nghĩa
Từ ghép có 岛
Câu hỏi thường gặp
岛 nghĩa là gì?
岛 (dǎo) nghĩa là đảo.
岛 đọc thế nào?
岛 đọc là dǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 岛 là gì?
Âm Hán Việt của 岛 là "đảo".