TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岛

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 島, 㠀

Âm Hán Việt ĐẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảo Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 座 (zuò)

岛 nghĩa là đảo.

Nghĩa của 岛

dǎo

ĐẢOphồn thể 島
  1. Đảo

dǎo

phồn thể 㠀
  1. Biến thể của 岛 (dǎo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 岛

Câu hỏi thường gặp

岛 nghĩa là gì?

岛 (dǎo) nghĩa là đảo.

岛 đọc thế nào?

岛 đọc là dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 岛 là gì?

Âm Hán Việt của 岛 là "đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.