TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岩

yán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嵒, 巖, 巗

Âm Hán Việt NHAM
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱山石 Mọi âm Hán Việt của chữ: nham

岩 nghĩa là vách đá, đá.

Nghĩa của 岩

yán

NHAM
  1. Vách đá
  2. Đá

yán

NHAMphồn thể 嵒
  1. Biến thể của 岩 (yán)

yán

NHAMphồn thể 巖
  1. Biến thể của 岩 (yán)

yán

phồn thể 巗
  1. Biến thể của 岩 (yán)

Từ ghép có 岩

Câu hỏi thường gặp

岩 nghĩa là gì?

岩 (yán) nghĩa là vách đá, đá.

岩 đọc thế nào?

岩 đọc là yán (pinyin).

Âm Hán Việt của 岩 là gì?

Âm Hán Việt của 岩 là "nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.