摊
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 攤
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: than
摊 nghĩa là trải ra, quầy hàng.
Nghĩa của 摊
tān
THANphồn thể 攤- Trải ra
- Quầy hàng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摊
Đồng nghĩa
Từ ghép có 摊
Câu hỏi thường gặp
摊 nghĩa là gì?
摊 (tān) nghĩa là trải ra, quầy hàng.
摊 đọc thế nào?
摊 đọc là tān (pinyin).
Âm Hán Việt của 摊 là gì?
Âm Hán Việt của 摊 là "than".