TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总结

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zǒngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總結

Âm Hán Việt TỔNG KẾT
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

总结 nghĩa là tóm tắt, kết luận.

Nghĩa của 总结

zǒngjié

TỔNG KẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 總結
  1. Tóm tắt
  2. Kết luận
  3. Tóm lược
  4. Sơ yếu lý lịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 总结

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

总结 nghĩa là gì?

总结 (zǒngjié) nghĩa là tóm tắt, kết luận.

总结 đọc thế nào?

总结 đọc là zǒngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 总结 là gì?

Âm Hán Việt của 总结 là "tổng kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.