TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梗塞

gěngsè giọng máy của trình duyệt

梗塞 nghĩa là làm tắc, làm nghẽn.

Nghĩa của 梗塞

gěngsè

Động từ
  1. Làm tắc; làm nghẽn; cản trở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 梗塞

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 梗塞

Câu hỏi thường gặp

梗塞 nghĩa là gì?

梗塞 (gěngsè) nghĩa là làm tắc, làm nghẽn.

梗塞 đọc thế nào?

梗塞 đọc là gěngsè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.