TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

槽

cáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀO
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tào

槽 nghĩa là máng, máng ăn.

Nghĩa của 槽

cáo

TÀO
  1. Máng
  2. Máng ăn
  3. Rãnh
  4. Kênh
  5. Đài Loan, tin học Ổ cứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 槽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 槽

Thành ngữ có 槽

  • 水落归槽 — Nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
  • 牛骥同槽 — Bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau

Câu hỏi thường gặp

槽 nghĩa là gì?

槽 (cáo) nghĩa là máng, máng ăn.

槽 đọc thế nào?

槽 đọc là cáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 槽 là gì?

Âm Hán Việt của 槽 là "tào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.