泳
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: vịnh
泳 nghĩa là bơi, lội.
Nghĩa của 泳
yǒng
VỊNH- Bơi
- Lội
Từ ghép có 泳
Câu ví dụ với 泳
- 汤姆游了泳。 Tāngmǔ yóu le yǒng.Tom đã bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10533277
- 当我还是个孩子的时候,我在这个泳池里游过泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4845038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
泳 nghĩa là gì?
泳 (yǒng) nghĩa là bơi, lội.
泳 đọc thế nào?
泳 đọc là yǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 泳 là gì?
Âm Hán Việt của 泳 là "vịnh".