TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狱

yù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獄

Âm Hán Việt NGỤC
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngục

狱 nghĩa là nhà tù.

Nghĩa của 狱

yù

NGỤCphồn thể 獄
  1. Nhà tù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 狱

Thành ngữ có 狱

  • 人间地狱 — Địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống
  • 锒铛入狱 — Bị còng và tống vào tù
  • 牢狱之灾 — Sự bỏ tù

Câu hỏi thường gặp

狱 nghĩa là gì?

狱 (yù) nghĩa là nhà tù.

狱 đọc thế nào?

狱 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 狱 là gì?

Âm Hán Việt của 狱 là "ngục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.