TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相连

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiānglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相連

Âm Hán Việt TƯƠNG LIÊN

相连 nghĩa là liên kết, nối.

Nghĩa của 相连

xiānglián

TƯƠNG LIÊNĐộng từphồn thể 相連
  1. Liên kết
  2. Nối
  3. Kết nối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相连

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 相连

  • 血肉相连 — Máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết
  • 骨肉相连 — Liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời

Câu hỏi thường gặp

相连 nghĩa là gì?

相连 (xiānglián) nghĩa là liên kết, nối.

相连 đọc thế nào?

相连 đọc là xiānglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 相连 là gì?

Âm Hán Việt của 相连 là "tương liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.