TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衔接

xiánjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銜接

Âm Hán Việt HÀM TIẾP

衔接 nghĩa là liên kết, kết nối.

Nghĩa của 衔接

xiánjiē

HÀM TIẾPĐộng từ, Danh từphồn thể 銜接
  1. Liên kết; kết nối; gia nhập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 衔接

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

衔接 nghĩa là gì?

衔接 (xiánjiē) nghĩa là liên kết, kết nối.

衔接 đọc thế nào?

衔接 đọc là xiánjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 衔接 là gì?

Âm Hán Việt của 衔接 là "hàm tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.