TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞓觉

fènjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞓覺

瞓觉 nghĩa là ngủ.

Nghĩa của 瞓觉

fènjiào

Động từphồn thể 瞓覺
  1. Ngủ (tiếng Quảng Đông)
  2. Tương đương trong Quan thoại: 睡觉 (shuìjiào)
  3. Đi ngủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瞓觉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瞓觉 nghĩa là gì?

瞓觉 (fènjiào) nghĩa là ngủ.

瞓觉 đọc thế nào?

瞓觉 đọc là fènjiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.