TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立马

lìmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立馬

Âm Hán Việt LẬP MÃ

立马 nghĩa là ngay lập tức, lập tức.

Nghĩa của 立马

lìmǎ

LẬP MÃPhó từ, Động từ, Danh từphồn thể 立馬
  1. Ngay lập tức
  2. Lập tức
  3. Nhanh chóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 立马

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

立马 nghĩa là gì?

立马 (lìmǎ) nghĩa là ngay lập tức, lập tức.

立马 đọc thế nào?

立马 đọc là lìmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 立马 là gì?

Âm Hán Việt của 立马 là "lập mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.