TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篮

lán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籃

Âm Hán Việt LAM
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: lam

篮 nghĩa là cái rổ, rổ.

Nghĩa của 篮

lán

LAMphồn thể 籃
  1. Cái rổ (đồ đựng)
  2. Rổ (trong bóng rổ)

Từ ghép có 篮

Thành ngữ có 篮

  • 竹篮打水 — Dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Câu hỏi thường gặp

篮 nghĩa là gì?

篮 (lán) nghĩa là cái rổ, rổ.

篮 đọc thế nào?

篮 đọc là lán (pinyin).

Âm Hán Việt của 篮 là gì?

Âm Hán Việt của 篮 là "lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.