TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧实

jǐnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊實

Âm Hán Việt KHẨN THỰC

紧实 nghĩa là chặt, chắc.

Nghĩa của 紧实

jǐnshí

KHẨN THỰCTính từphồn thể 緊實
  1. Chặt
  2. Chắc
  3. Dày
  4. Nhồi kín

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 紧实

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

紧实 nghĩa là gì?

紧实 (jǐnshí) nghĩa là chặt, chắc.

紧实 đọc thế nào?

紧实 đọc là jǐnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧实 là gì?

Âm Hán Việt của 紧实 là "khẩn thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.