紧实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 緊實
紧实 nghĩa là chặt, chắc.
Nghĩa của 紧实
jǐnshí
KHẨN THỰCTính từphồn thể 緊實- Chặt
- Chắc
- Dày
- Nhồi kín
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 紧实
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
紧实 nghĩa là gì?
紧实 (jǐnshí) nghĩa là chặt, chắc.
紧实 đọc thế nào?
紧实 đọc là jǐnshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧实 là gì?
Âm Hán Việt của 紧实 là "khẩn thực".