TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胁迫

xiépò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脅迫

Âm Hán Việt HIẾP BÁCH

胁迫 nghĩa là cưỡng ép, bắt buộc.

Nghĩa của 胁迫

xiépò

HIẾP BÁCHĐộng từphồn thể 脅迫
  1. Cưỡng ép
  2. Bắt buộc
  3. Ép buộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胁迫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胁迫 nghĩa là gì?

胁迫 (xiépò) nghĩa là cưỡng ép, bắt buộc.

胁迫 đọc thế nào?

胁迫 đọc là xiépò (pinyin).

Âm Hán Việt của 胁迫 là gì?

Âm Hán Việt của 胁迫 là "hiếp bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.