TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衬

chèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襯

Âm Hán Việt SẤN
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sấn

衬 nghĩa là sát da, lót.

Nghĩa của 衬

chèn

SẤNphồn thể 襯
  1. của quần áo Sát da
  2. Lót
  3. Lớp lót
  4. Tạo sự tương phản
  5. Hỗ trợ tài chính
  6. Quần áo trong, quần áo lót

Từ ghép có 衬

Câu ví dụ với 衬

  • 这顶红帽子很衬她的裙子。 Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.Tatoeba #334073
  • 黑色很衬你。 Hēisè hěn chèn nǐ.màu đen hợp với bạnTatoeba #408242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

衬 nghĩa là gì?

衬 (chèn) nghĩa là sát da, lót.

衬 đọc thế nào?

衬 đọc là chèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 衬 là gì?

Âm Hán Việt của 衬 là "sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.